手段
HSK5ncách; phương pháp; phương tiện
trick; artifice 耍 手段 play tricks 采用种种 手段 resort to all sorts of tricks; use every artifice
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为达到某种目的而采取的具体方法
- 指待人处世所用的不正当的方法
- 本领;能耐
cách; phương pháp; phương tiện
为达到某种目的而采取的具体方法
他用各种手段达成目标。
Tā yòng gè zhǒng shǒuduàn dáchéng mùbiāo.
Anh ấy dùng nhiều cách để đạt mục tiêu.
He used various means to achieve his goal.
我需要更多有效的手段。
Wǒ xūyào gèng duō yǒuxiào de shǒuduàn.
Tôi cần nhiều phương pháp hiệu quả hơn.
I need more effective means.
mánh khoé; thủ đoạn
指待人处世所用的不正当的方法
他为了利益不择手段。
Tā wèile lìyì bùzé shǒuduàn.
Anh ta không từ thủ đoạn để đạt lợi ích.
He will stop at nothing for profit.
她的手段十分毒辣。
Tā de shǒuduàn shífēn dúlà.
Thủ đoạn của cô ta vô cùng độc ác.
Her methods are extremely vicious.
bản lĩnh; tài năng
本领;能耐
他的手段很高明。
Tā de shǒuduàn hěn gāomíng.
Thủ đoạn của anh ấy rất cao.
His methods are very clever.
她的手段很高超。
Tā de shǒuduàn hěn gāochāo.
Tài năng của cô ấy rất xuất sắc.
Her skills are superb.