拼
手脚
HSK7-9n 0 · Lv.1
shǒujiǎo
cử chỉ; tay chân; chân tay; động tác; hành động
漢越 thủ cước
例句
Câu ví dụ免费例句
她吓得手脚冰凉,说不出话来。
Tā xià de shǒujiǎo bīngliáng, shuō bù chū huà lái.
≈HSK4
Cô ấy sợ đến mức chân tay lạnh toát, không nói nên lời.
She was so scared that her hands and feet turned cold and she couldn't speak.
做事时太在乎别人的眼光和评价,只会让自己放不开手脚,犹豫不决,最终失去个性,失去自我。
≈HSK5
他在赌博中动了手脚。
Tā zài dǔbó zhōng dòngle shǒujiǎo.
≈HSK5
Hắn ta đã giở trò trong lúc đánh bài.
He cheated during the gambling.
他这个人不老实,喜欢动手脚。
Tā zhège rén bù lǎoshi, xǐhuan dòng shǒujiǎo.
≈HSK5
Con người anh ta không thật thà, rất thích giở thủ đoạn.
He is not honest and likes to play tricks.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分