WinHSK

手腕

HSK7-9n
0 · Lv.1
shǒuwàn

cổ tay

漢越 thủ oản

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 手腕子
  2. (手腕儿) 手段
  3. 手段
义项 nHSK7-9

cổ tay

手腕子

免费例句

他的手腕很有力。

Tā de shǒuwàn hěn yǒulì.

HSK4

Cổ tay của anh ấy rất mạnh.

His wrist is very strong.

你的手腕上怎么有血?

nǐ de shǒuwàn shàng zěnme yǒu xiě?

HSK4

Sao cổ tay cậu lại có máu vậy?

Why is there blood on your wrist?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

mánh khoé; thủ đoạn

(手腕儿) 手段

免费例句

他用手腕达到了目的。

Tā yòng shǒuwàn dádào le mùdì.

HSK5

Anh ấy dùng mánh khoé để đạt mục đích.

He achieved his goal by using tactics.

她的手腕让人失望。

Tā de shǒuwàn ràng rén shīwàng.

HSK5

Thủ đoạn của cô ấy làm người khác thất vọng.

Her tactics were disappointing.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

kỹ xảo; sự khéo léo

手段

免费例句

他擅长玩弄政治手腕。

Tā shàncháng wánnòng zhèngzhì shǒuwàn.

HSK6

Anh ấy giỏi dùng thủ đoạn chính trị.

He is good at playing political tricks.