拼
手腕
HSK7-9n 0 · Lv.1
shǒuwàn
cổ tay
漢越 thủ oản
例句
Câu ví dụ免费例句
他的手腕很有力。
Tā de shǒuwàn hěn yǒulì.
≈HSK4
Cổ tay của anh ấy rất mạnh.
His wrist is very strong.
你的手腕上怎么有血?
nǐ de shǒuwàn shàng zěnme yǒu xiě?
≈HSK4
Sao cổ tay cậu lại có máu vậy?
Why is there blood on your wrist?
他用手腕达到了目的。
Tā yòng shǒuwàn dádào le mùdì.
≈HSK5
Anh ấy dùng mánh khoé để đạt mục đích.
He achieved his goal by using tactics.
她的手腕让人失望。
Tā de shǒuwàn ràng rén shīwàng.
≈HSK5
Thủ đoạn của cô ấy làm người khác thất vọng.
Her tactics were disappointing.
他擅长玩弄政治手腕。
Tā shàncháng wánnòng zhèngzhì shǒuwàn.
≈HSK6
Anh ấy giỏi dùng thủ đoạn chính trị.
He is good at playing political tricks.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分