WinHSK

才干

HSK7-9n
0 · Lv.1
cáigàn

năng lực; tài cán

漢越 tài cán

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 办事的能力
义项 nHSK7-9

năng lực; tài cán

办事的能力

免费例句

她展现了出色的才干。

tā zhǎn xiàn le chū sè de cái gàn。

HSK5

Cô ấy đã thể hiện tài năng xuất sắc.

She demonstrated outstanding ability.

她凭借才干得到晋升。

Tā píngjiè cáigàn dédào jìnshēng.

HSK6

Cô ấy được thăng chức nhờ vào năng lực.

She got promoted thanks to her ability.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50