WinHSK

扎根

HSK7-9v
0 · Lv.1
zhāgēn

cắm rễ; bám rễ; ăn sâu; bám chặt

漢越 trát căn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 植物的根向土壤深处生长
  2. 比喻深入到某处或某些人中间
  3. 比喻牢固地树立某种思想
义项 vHSK7-9

cắm rễ; bám rễ; ăn sâu; bám chặt

植物的根向土壤深处生长

免费例句

草扎根后生长得更快。

Cǎo zhāgēn hòu shēngzhǎng de gèng kuài.

HSK4

Cỏ bám rễ xong sẽ mọc nhanh hơn.

After the grass takes root, it grows faster.

植物需要时间扎根。

Zhíwù xūyào shíjiān zhāgēn.

HSK5

Cây cối cần thời gian để bám rễ.

Plants need time to take root.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

bắt rễ; thâm nhập (nghĩa bóng thường được dùng để chỉ việc cắm sâu vào một môi trường, lĩnh vực hoặc cộng đồng nào đó để phát triển, hòa nhập)

比喻深入到某处或某些人中间

免费例句

企业扎根乡村发展新项目。

Qǐyè zhā gēn xiāngcūn fāzhǎn xīn xiàngmù.

HSK5

Doanh nghiệp thâm nhập vào vùng quê để phát triển dự án mới.

The company is taking root in the countryside to develop new projects.

义项 vHSK7-9

cắm sâu; bám rễ (dùng để chỉ việc hình thành và cắm sâu một tư tưởng, niềm tin, giá trị hoặc quan niệm trong tâm trí hay đời sống, giúp nó trở thành nền tảng vững chắc để phát triển)

比喻牢固地树立某种思想

免费例句

他的信仰扎根在生活中。

Tā de xìnyǎng zhāgēn zài shēnghuó zhōng.

HSK6

Đức tin của anh ấy đã bám rễ trong cuộc sống.

His faith is rooted in life.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan