拼
扒窃
HSK7-9v 0 · Lv.1
bāqiè
móc túi; móc trộm
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 从别人身上偷窃(财物)
等级
义项 ①v≈HSK7-9
móc túi; móc trộm
从别人身上偷窃(财物)
免费例句
他因扒窃被警察抓住了。
Tā yīn páqiè bèi jǐngchá zhuāzhù le.
≈HSK6
Anh ta bị cảnh sát bắt vì tội móc túi.
He was caught by the police for pickpocketing.
地铁里常发生扒窃事件。
Dìtiě lǐ cháng fāshēng páqiè shìjiàn.
≈HSK6
Trong tàu điện ngầm thường xảy ra móc túi.
Pickpocketing often happens in the subway.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分