WinHSK

打坐

HSK1v
0 · Lv.1
zuò

ngồi thiền; ngồi nhập định; tỉnh tọa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 我国古代一种养生健身法,也是僧道修行的方法。闭目盘膝而坐,调整气息出人,子放在一定位置上,不想任何事情
义项 vHSK1

ngồi thiền; ngồi nhập định; tỉnh tọa

我国古代一种养生健身法,也是僧道修行的方法。闭目盘膝而坐,调整气息出人,子放在一定位置上,不想任何事情

免费例句

和尚每天早起打坐。

Héshang měi tiān zǎo qǐ dǎzuò.

HSK5

Nhà sư mỗi ngày dậy sớm ngồi thiền.

The monk gets up early every day to meditate.

他每天打坐一个小时。

Tā měitiān dǎzuò yī gè xiǎoshí.

HSK6

Anh ấy ngồi thiền một tiếng mỗi ngày.

He meditates for an hour every day.

你打过坐吗?

Nǐ dǎguò zuò ma?

HSK6

Bạn đã từng ngồi thiền chưa?

Have you ever meditated in a sitting position?

这位高僧正在打坐。

Zhè wèi gāosēng zhèngzài dǎzuò.

HSK6

Vị cao tăng này đang ngồi thiền.

This eminent monk is meditating.

这位高僧正在打坐。

Zhè wèi gāosēng zhèngzài dǎzuò.

HSK7-9

Vị cao tăng này đang ngồi thiền.

This eminent monk is meditating.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50