拼
打折
HSK4v 0 · Lv.1
dǎzhé
giảm giá; chiết khấu
漢越 đả chiết
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 商品按原价的一定比率降价出售;比喻没有百分之百地按原来的标准或承诺去做。
等级
义项 ①sv, v≈HSK4
giảm giá; chiết khấu
商品按原价的一定比率降价出售;比喻没有百分之百地按原来的标准或承诺去做。
免费例句
商场全场打折。
Shāngchǎng quánchǎng dǎzhé.
≈HSK3
Toàn bộ trung tâm thương mại đều giảm giá.
The entire mall is having a sale.
我不能再打折了。
Wǒ bù néng zài dǎzhé le.
≈HSK4
Tôi không thể giảm giá thêm nữa.
I can't give any more discounts.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分