拼
打断
HSK5v 0 · Lv.1
dǎduàn
cắt ngang; ngắt lời; cắt lời; làm gián đoạn
漢越 đả đoạn
例句
Câu ví dụ免费例句
我说到一半被打断了。
Wǒ shuō dào yí bàn bèi dǎduàn le.
≈HSK3
Tôi đang nói dở thì bị ngắt lời.
I was interrupted halfway through my speech.
我正想说话,你打断了我。
Wǒ zhèng xiǎng shuōhuà, nǐ dǎduàn le wǒ.
≈HSK4
Tôi vừa định nói, bạn đã cắt ngang.
I was about to speak, and you interrupted me.
男孩打断了姐姐的铅笔。
Nánhái dǎduàn le jiějie de qiānbǐ.
≈HSK4
Cậu bé bẻ gãy bút chì của chị.
The boy broke his sister's pencil.
他一拳打断了他的鼻子。
Tā yī quán dǎduàn le tā de bízi.
≈HSK5
Anh ta đấm một cú làm gãy mũi của hắn ta.
He broke his nose with a punch.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分