WinHSK

打闹

HSK4v
0 · Lv.1
nào

ẩu đả; cãi vã; cãi nhau; đánh nhau

quarrel and fight

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 争吵;打斗
  2. 追打玩耍;说笑戏耍
义项 vHSK4

ẩu đả; cãi vã; cãi nhau; đánh nhau

争吵;打斗

免费例句

两个人在街上打闹。

Liǎng ge rén zài jiē shàng dǎnào.

HSK5

Hai người đang đùa giỡn trên đường phố.

Two people are playfully fighting on the street.

他们在公园里打闹。

Tāmen zài gōngyuán lǐ dǎnào.

HSK5

Họ đang đùa giỡn trong công viên.

They are playing around in the park.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

cười đùa; chơi đùa; đùa nghịch

追打玩耍;说笑戏耍

免费例句

他和朋友们打闹了很久。

Tā hé péngyoumen dǎnào le hěn jiǔ.

HSK5

Anh ấy chơi đùa với bạn bè rất lâu.

He horsed around with his friends for a long time.

我们在公园里打闹。

Wǒmen zài gōngyuán lǐ dǎnào.

HSK5

Chúng tôi đùa giỡn trong công viên.

We are playing around in the park.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50