WinHSK

托福

HSK6n, v
0 · Lv.1
tuō

nhờ phúc (lời nói khách sáo)

TOEFL [Test of English as a Foreign Language] 托福 热 TOEFL fever/craze 托福 成绩 TOEFL score [ 相关词条 ] 托福考试 [名] TOEFL [Test of English as a Foreign Language]

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 客套话。意思是依赖别人的福气,使自己幸运(多用于答复别人的问候)。
  2. 美国“对非英语国家留学生的英语考试”(Test of English as aForeign Language)英文缩写(TOEFL)的音译。
义项 vHSK6

nhờ phúc (lời nói khách sáo)

客套话。意思是依赖别人的福气,使自己幸运(多用于答复别人的问候)。

免费例句

托您的福,孩子的病好了。

Tuō nín de fú, háizi de bìng hǎo le.

HSK5

Nhờ phúc bác mà bệnh cháu nó đã khỏi rồi.

Thanks to your blessing, the child has recovered from his illness.

托他的福,我找到工作了。

Tuō tā de fú, wǒ zhǎodào gōngzuò le.

HSK5

Nhờ phúc của anh ấy, tôi đã tìm được việc làm.

Thanks to him, I found a job.

义项 nHSK6

toefl

美国“对非英语国家留学生的英语考试”(Test of English as aForeign Language)英文缩写(TOEFL)的音译。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan