拼
执念
HSK5n 0 · Lv.1
zhíniàn
ám ảnh; chấp niệm; sự ám ảnh
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指对某一事物坚持不放,不能超脱
等级
义项 ①n≈HSK5
ám ảnh; chấp niệm; sự ám ảnh
指对某一事物坚持不放,不能超脱
免费例句
他对成功有执念。
Tā duì chénggōng yǒu zhíniàn.
≈HSK6
Anh ấy có chấp niệm với thành công.
He has an obsession with success.
执念太深会导致失败。
Zhíniàn tài shēn huì dǎozhì shībài.
≈HSK6
Sự cố chấp quá mức có thể dẫn đến thất bại.
Being too obsessive can lead to failure.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分