拼
执行
HSK5v, adj 0 · Lv.1
zhíxíng
chấp hành; thực thi; thực hành; thi hành; thực hiện (chính sách, pháp luật, kế hoạch, mệnh lệnh...)
漢越 chấp hành
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 实施;实行 (政策、法律、计划、命令、判决中规定的事项)
等级
义项 ①v≈HSK5
chấp hành; thực thi; thực hành; thi hành; thực hiện (chính sách, pháp luật, kế hoạch, mệnh lệnh...)
实施;实行 (政策、法律、计划、命令、判决中规定的事项)
免费例句
上级的命令一定要执行。
Shàngjí de mìnglìng yīdìng yào zhíxíng.
≈HSK4
Mệnh lệnh của cấp trên nhất định phải thi hành.
Orders from superiors must be carried out.
他们开始执行新的计划。
Tāmen kāishǐ zhíxíng xīn de jìhuà.
≈HSK4
Họ bắt đầu thực hiện kế hoạch mới.
They began to implement the new plan.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分