拼
扩建
HSK7-9v 0 · Lv.1
kuòjiàn
cơi nới; mở động; xây thêm
漢越 khuếch kiến
例句
Câu ví dụ免费例句
公司需要扩建办公楼。
Gōngsī xūyào kuòjiàn bàngōng lóu.
≈HSK5
Công ty cần mở rộng tòa nhà văn phòng.
The company needs to expand its office building.
学校计划扩建图书馆。
Xuéxiào jìhuà kuòjiàn túshūguǎn.
≈HSK5
Nhà trường dự định mở rộng thư viện.
The school plans to expand the library.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分