WinHSK

扫兴

HSK7-9adj
0 · Lv.1
sǎoxìng

mất hứng; cụt hứng; mất vui

漢越 tảo hứng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 正当高兴时遇到不愉快的事情而兴致低落
义项 adjHSK7-9

mất hứng; cụt hứng; mất vui

正当高兴时遇到不愉快的事情而兴致低落

免费例句

他的发言扫了大家的兴。

Tā de fāyán sǎo le dàjiā de xìng.

HSK5

Bài phát biểu của anh ấy làm mọi người mất hứng.

His speech spoiled everyone's fun.

遇到坏天气,出游很扫兴。

Yù dào huài tiānqì, chūyóu hěn sǎoxìng.

HSK5

Gặp phải thời tiết xấu, đi chơi mất hứng.

Encountering bad weather ruined the trip.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan