拼
扭曲
HSK7-9v 0 · Lv.1
niǔqū
bị xoắn; bị méo; biến dạng
漢越 nữu khúc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因扭动而变形
- 歪曲;使失去本来面貌
等级
义项 ①v≈HSK7-9
bị xoắn; bị méo; biến dạng
因扭动而变形
免费例句
他的肢体动作扭曲了。
Tā de zhītǐ dòngzuò niǔqū le.
≈HSK6
Cử chỉ của anh ta bị biến dạng.
His body movements were distorted.
义项 ②v≈HSK7-9
xuyên tạc; làm lệch lạc; làm sai lệch
歪曲;使失去本来面貌
免费例句
政府扭曲了事件真相。
Zhèngfǔ niǔqū le shìjiàn zhēnxiàng.
≈HSK6
Chính phủ đã bóp méo sự thật của vụ việc.
The government distorted the truth of the incident.
社会舆论扭曲了真相。
Shèhuì yúlùn niǔqū le zhēnxiàng.
≈HSK6
Dư luận xã hội đã xuyên tạc sự thật.
Public opinion distorted the truth.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分