WinHSK

扮演

HSK6v
0 · Lv.1
bànyǎn

sắm vai; đóng vai; vào vai

漢越 ban diễn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 演员装扮成某一角色出场表演
义项 vHSK6

sắm vai; đóng vai; vào vai

演员装扮成某一角色出场表演

免费例句

他在《白毛女》里扮演大春。

Tā zài 'Bái Máo Nǚ' lǐ bànyǎn Dà Chūn.

HSK4

Anh ấy đóng vai Đại Xuân trong vở 'Bạch Mao Nữ'.

He plays the role of Da Chun in 'The White-Haired Girl'.

她在《白毛女》里扮演喜儿。

Tā zài 《Bái Máo Nǚ》 lǐ bànyǎn Xǐ'ér.

HSK4

Cô ấy đóng vai Hỉ Nhi trong vở "Bạch Mao Nữ".

She plays the role of Xi'er in "The White-Haired Girl".

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan
扮演者bàn yǎn zhěHSK6cosplayer