扳手
HSK7-9ncờ lê; tay quay; chìa vặn đai ốc (dụng cụ dùng để vặn chặt hoặc nới lỏng bu lông, đai ốc và các loại ốc vít khác)
lever (on a machine)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用来拧紧或旋松螺钉、螺母等的工具
- 器具上供用手扳动的部分
cờ lê; tay quay; chìa vặn đai ốc (dụng cụ dùng để vặn chặt hoặc nới lỏng bu lông, đai ốc và các loại ốc vít khác)
用来拧紧或旋松螺钉、螺母等的工具
我需要一把扳手修车。
wǒ xū yào yī bǎ bān shǒu xiū chē。
Tôi cần một cái cờ lê để sửa xe.
I need a wrench to fix the car.
他手里拿着扳手。
Tā shǒu lǐ ná zhe bānshǒu.
Anh ấy cầm cờ lê trong tay.
He is holding a wrench in his hand.
tay cầm (phần tay cầm dùng để xoay hoặc vặn trên một công cụ hoặc thiết bị)
器具上供用手扳动的部分
他调整了扳手的位置。
Tā tiáo zhěng le bān shǒu de wèi zhì.
Anh ấy điều chỉnh vị trí tay cầm.
He adjusted the position of the wrench.
机器的扳手很结实。
Jī qì de bān shǒu hěn jiē shi.
Tay cầm của máy rất chắc chắn.
The machine's wrench is very sturdy.