WinHSK

扶正

HSK5v
0 · Lv.1
zhèng

phù chính (thời xưa từ thiếp lên làm vợ)

uphold the good [ 相关词条 ] 扶正祛邪 [中医] strengthen body resistance and eliminate disease

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 旧时把妾提到妻的地位叫扶正
  2. vì chính nghĩa
义项 vHSK5

phù chính (thời xưa từ thiếp lên làm vợ)

旧时把妾提到妻的地位叫扶正

免费例句

工人先是将树干下部的大枝叶砍去,然后再将树扶正。

HSK5

不砍掉的话,树就太重了,很难扶正。

HSK5

义项 vHSK5

vì chính nghĩa

vì chính nghĩa

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan