拼
承担
HSK5v 0 · Lv.1
chéngdān
đảm đương; gánh vác; đảm nhận
漢越 thừa đảm
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 担负;担当什么事情
等级
义项 ①v≈HSK5
đảm đương; gánh vác; đảm nhận
担负;担当什么事情
免费例句
你应该承担起这个任务。
Nǐ yīnggāi chéngdān qǐ zhège rènwu.
≈HSK4
Bạn nên đảm nhận nhiệm vụ này.
You should take on this task.
她愿意承担更多的工作。
Tā yuànyì chéngdān gèng duō de gōngzuò.
≈HSK4
Cô ấy sẵn sàng đảm nhận nhiều công việc hơn.
She is willing to take on more work.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分