WinHSK

承接

HSK7-9v
0 · Lv.1
chéngjiē

thấm; tiếp nhận; hứng lấy (chất lỏng chảy xuống)

carry on/forward; succeed (to sth); continue 承接 上文/上页 continued from the preceding paragraph/page

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用容器接受流下来的液体。
  2. 承担;接受。
  3. 接续。
义项 vHSK7-9

thấm; tiếp nhận; hứng lấy (chất lỏng chảy xuống)

用容器接受流下来的液体。

免费例句

(承接句群)

HSK7-9

义项 vHSK7-9

nhận; đảm nhận

承担;接受。

免费例句

他承接了这项任务。

Tā chéngjiē le zhè xiàng rènwù.

HSK5

Anh ấy đảm nhận nhiệm vụ này.

He undertook this task.

公司承接了新的工程。

Gōngsī chéngjiē le xīn de gōngchéng.

HSK5

Công ty đã nhận công trình mới.

The company has taken on a new project.

义项 vHSK7-9

giữ; tiếp tục; tiếp nối; duy trì; tiếp diễn; tiếp nhận

接续。

免费例句

新计划承接了旧计划。

Xīn jìhuà chéngjiē le jiù jìhuà.

HSK5

Kế hoạch mới nối tiếp kế hoạch cũ.

The new plan continues from the old one.

这个表演承接上一个节目。

Zhè ge biǎo yǎn chéng jiē shàng yī gè jié mù.

HSK6

Màn biểu diễn nối tiếp tiết mục trước.

This performance follows the previous one.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan