WinHSK

承认

HSK5v
0 · Lv.1
chéngrèn

thừa nhận; chấp nhận; đồng ý; thú nhận; chấp thuận

漢越 thừa nhận

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表示肯定,同意,认可
  2. 国际上指肯定新国家、新政权的法律地位
义项 vHSK5

thừa nhận; chấp nhận; đồng ý; thú nhận; chấp thuận

表示肯定,同意,认可

免费例句

他硬是不承认自己的错误。

Tā yìng shì bù chéngrèn zìjǐ de cuòwù.

HSK4

Anh ta vẫn không thừa nhận sai lầm của bản thân.

He stubbornly refused to admit his mistake.

你要勇于承认自己的错误。

Nǐ yào yǒngyú chéngrèn zìjǐ de cuòwù.

HSK4

Bạn phải dũng cảm thừa nhận sai lầm của mình.

You must have the courage to admit your mistakes.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

công nhận (quốc gia mới, chính quyền mới)

国际上指肯定新国家、新政权的法律地位

免费例句

联合国承认这个政府。

Liánhéguó chéngrèn zhège zhèngfǔ.

HSK4

Liên hợp quốc công nhận chính phủ này.

The United Nations recognizes this government.

这个组织尚未得到承认。

Zhège zǔzhī shàngwèi dédào chéngrèn.

HSK4

Tổ chức này vẫn chưa được công nhận.

This organization has not yet been recognized.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50