WinHSK

把握

HSK5v, n
0 · Lv.1
bǎwò

cầm; nắm (vật cụ thể)

漢越 bả ác

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 握;拿
  2. 抓住(抽象的东西)
  3. 成功的可靠性
义项 vHSK5

cầm; nắm (vật cụ thể)

握;拿

免费例句

他对成功没有把握。

tā duì chéng gōng méi yǒu bǎ wò

HSK4

Anh ấy không chắc chắn về sự thành công.

He is not sure about success.

这场比赛他很有把握。

Zhè chǎng bǐsài tā hěn yǒu bǎwò.

HSK4

Trận đấu này anh ấy rất tự tin sẽ thắng.

He is very confident about winning this match.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

nắm; nắm bắt (trừu tượng)

抓住(抽象的东西)

免费例句

他把握住了市场的趋势。

Tā bǎwò zhù le shìchǎng de qūshì.

HSK5

Anh ấy đã nắm bắt được xu hướng thị trường.

He grasped the market trend.

她把握住了关键点。

Tā bǎwò zhù le guānjiàn diǎn.

HSK5

Cô ấy đã nắm bắt được trọng điểm.

She grasped the key point.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

sự chắc ăn; sự chắc chắn; sự tự tin; niềm tin

成功的可靠性

免费例句

他有把握按时完成任务。

Tā yǒu bǎwò ànshí wánchéng rènwù.

HSK5

Anh ấy tự tin hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

He is confident that he can complete the task on time.

我没有成功的把握。

Wǒ méiyǒu chénggōng de bǎwò.

HSK5

Tôi không có niềm tin thành công.

I am not confident of success.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。