把握
HSK5v, ncầm; nắm (vật cụ thể)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 握;拿
- 抓住(抽象的东西)
- 成功的可靠性
cầm; nắm (vật cụ thể)
握;拿
他对成功没有把握。
tā duì chéng gōng méi yǒu bǎ wò
Anh ấy không chắc chắn về sự thành công.
He is not sure about success.
这场比赛他很有把握。
Zhè chǎng bǐsài tā hěn yǒu bǎwò.
Trận đấu này anh ấy rất tự tin sẽ thắng.
He is very confident about winning this match.
nắm; nắm bắt (trừu tượng)
抓住(抽象的东西)
他把握住了市场的趋势。
Tā bǎwò zhù le shìchǎng de qūshì.
Anh ấy đã nắm bắt được xu hướng thị trường.
He grasped the market trend.
她把握住了关键点。
Tā bǎwò zhù le guānjiàn diǎn.
Cô ấy đã nắm bắt được trọng điểm.
She grasped the key point.
sự chắc ăn; sự chắc chắn; sự tự tin; niềm tin
成功的可靠性
他有把握按时完成任务。
Tā yǒu bǎwò ànshí wánchéng rènwù.
Anh ấy tự tin hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
He is confident that he can complete the task on time.
我没有成功的把握。
Wǒ méiyǒu chénggōng de bǎwò.
Tôi không có niềm tin thành công.
I am not confident of success.