WinHSK

投射

HSK7-9v
0 · Lv.1
tóushè

ném; phóng; quăng

漢越 đầu xạ

例句

Câu ví dụ
免费例句

他学习如何准确地投射物体。

Tā xuéxí rúhé zhǔnquè de tóushè wùtǐ.

HSK6

Anh ấy học cách ném đồ vật một cách chính xác.

He is learning how to project objects accurately.

他瞄准靶心投射出了飞镖。

Tā miáozhǔn bǎxīn tóushè chū le fēibiāo.

HSK6

Anh ta nhắm vào hồng tâm rồi phóng phi tiêu đi.

He aimed at the bullseye and threw the dart.

投影仪将画面投射到屏幕上。

Tóuyǐngyí jiāng huàmiàn tóushè dào píngmù shang.

HSK6

Máy chiếu chiếu hình ảnh lên màn hình.

The projector projects the image onto the screen.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan