拼
投降
HSK7-9v 0 · Lv.1
tóuxiáng
đầu hàng; xin hàng
漢越 đầu hàng
例句
Câu ví dụ免费例句
他们已经升起白旗投降了。
Tāmen yǐjīng shēng qǐ báiqí tóuxiáng le.
≈HSK5
Họ đã giương cờ trắng xin hàng.
They have raised the white flag and surrendered.
他们被迫向敌人投降。
Tāmen bèi pò xiàng dírén tóuxiáng.
≈HSK5
Họ bị buộc phải đầu hàng kẻ thù.
They were forced to surrender to the enemy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分