拼
抗疫
HSK6v 0 · Lv.1
kàngyì
chống dịch; ngăn chặn dịch bệnh
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 抗疫是指采取措施来预防和控制传染病的传播。
等级
义项 ①v≈HSK6
chống dịch; ngăn chặn dịch bệnh
抗疫是指采取措施来预防和控制传染病的传播。
免费例句
医生是抗疫战士。
Yīshēng shì kàngyì zhànshì.
≈HSK6
Bác sĩ là những chiến sĩ chống dịch.
Doctors are warriors against the epidemic.
她冲上了抗疫第一线。
Tā chōng shàng le kàngyì dì-yī xiàn.
≈HSK6
Cô ấy lao ra tuyến đầu chống dịch.
She rushed to the front line of the fight against the epidemic.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分