拼
折射
HSK7-9v 0 · Lv.1
zhéshè
khúc xạ; phản xạ
漢越 chiết xạ
例句
Câu ví dụ免费例句
当阳光照射到空气中的水滴,光线被反射和折射后,天空中就会形成拱形的七彩光谱。
≈HSK5
光线折射导致图像变形。
Guāngxiàn zhéshè dǎozhì túxiàng biànxíng.
≈HSK6
Ánh sáng khúc xạ gây biến dạng hình ảnh.
Light refraction causes image distortion.
小说折射出社会的不公。
Xiǎoshuō zhéshè chū shèhuì de bùgōng.
≈HSK6
Tiểu thuyết phản ánh sự bất công trong xã hội.
The novel reflects the injustice in society.
这部电影折射出战争的残酷。
Zhè bù diànyǐng zhéshè chū zhànzhēng de cánkù.
≈HSK6
Bộ phim này phản ánh sự tàn khốc của chiến tranh.
This movie reflects the cruelty of war.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分