WinHSK

折扣

HSK5n
0 · Lv.1
zhékòu

chiết khấu; giảm giá

漢越 chiết khấu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 买卖中按原价减去的成数
  2. 亦借指短缺,减少
义项 nHSK5

chiết khấu; giảm giá

买卖中按原价减去的成数

免费例句

商家有很多折扣。

Shāngjiā yǒu hěnduō zhékòu.

HSK4

Cửa hàng có nhiều giảm giá.

The store has many discounts.

这次打八折。

Zhè cì dǎ bā zhé.

HSK4

Lần này giảm giá 20%.

This time it's 20% off.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

thiếu hụt; giảm bớt

亦借指短缺,减少

免费例句

市场上的商品折扣很大。

Shìchǎng shàng de shāngpǐn zhékòu hěn dà.

HSK5

Hàng hóa trên thị trường được giảm giá rất nhiều.

The goods on the market are heavily discounted.