抛锚
HSK1vneo; thả neo; bỏ neo
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把锚投入水中,使船停稳停止行驶也叫抛锚
- 比喻进行中的事情因故中止
- 汽车等中途发生故障而停止行驶也叫抛锚
neo; thả neo; bỏ neo
把锚投入水中,使船停稳停止行驶也叫抛锚
我们的汽车在山顶的陡坡上抛锚了。
Wǒmen de qìchē zài shāndǐng de dǒupō shàng pāomáo le.
Chiếc xe của chúng tôi đã bị hỏng ở đoạn dốc dựng đứng trên đỉnh núi.
Our car broke down on the steep slope at the top of the mountain.
他把锚抛入水中。
Tā bǎ máo pāo rù shuǐ zhōng.
Anh ấy thả neo xuống nước.
He dropped the anchor into the water.
渔船沿着岸边抛锚停泊。
Yúchuán yánzhe ànbiān pāomáo tíngbó.
Tàu cá neo dọc theo bờ để đỗ.
The fishing boat anchored along the shore.
我们开出约五十英里汽车就抛锚了。
Wǒmen kāi chū yuē wǔshí yīnglǐ qìchē jiù pāomáo le.
Chúng tôi chỉ đi được khoảng 50 dặm xe ô tô thì bị hỏng động cơ.
We drove about fifty miles and then the car broke down.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员gián đoạn (trong công việc)
比喻进行中的事情因故中止
工作正要完成时抛锚了。
Gōngzuò zhèng yào wánchéng shí pāomáo le.
Công việc sắp hoàn thành thì bị gián đoạn.
The work broke down just as it was about to be completed.
活动进行到一半突然抛锚了。
Huódòng jìnxíng dào yībàn tūrán pāomáo le.
Sự kiện đang diễn ra đột nhiên bị gián đoạn.
The event suddenly broke down halfway through.
chết máy
汽车等中途发生故障而停止行驶也叫抛锚
汽车在半路抛锚了。
Qìchē zài bànlù pāomáo le.
Ô tô chết máy giữa đường rồi.
The car broke down halfway.
这辆车老是抛锚。
Zhè liàng chē lǎoshì pāomáo.
Xe này lúc nào cũng chết máy.
This car keeps breaking down.