WinHSK

抛锚

HSK1v
0 · Lv.1
pāomáo

neo; thả neo; bỏ neo

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把锚投入水中,使船停稳停止行驶也叫抛锚
  2. 比喻进行中的事情因故中止
  3. 汽车等中途发生故障而停止行驶也叫抛锚
义项 vHSK1

neo; thả neo; bỏ neo

把锚投入水中,使船停稳停止行驶也叫抛锚

免费例句

我们的汽车在山顶的陡坡上抛锚了。

Wǒmen de qìchē zài shāndǐng de dǒupō shàng pāomáo le.

HSK5

Chiếc xe của chúng tôi đã bị hỏng ở đoạn dốc dựng đứng trên đỉnh núi.

Our car broke down on the steep slope at the top of the mountain.

他把锚抛入水中。

Tā bǎ máo pāo rù shuǐ zhōng.

HSK6

Anh ấy thả neo xuống nước.

He dropped the anchor into the water.

渔船沿着岸边抛锚停泊。

Yúchuán yánzhe ànbiān pāomáo tíngbó.

HSK6

Tàu cá neo dọc theo bờ để đỗ.

The fishing boat anchored along the shore.

我们开出约五十英里汽车就抛锚了。

Wǒmen kāi chū yuē wǔshí yīnglǐ qìchē jiù pāomáo le.

HSK6

Chúng tôi chỉ đi được khoảng 50 dặm xe ô tô thì bị hỏng động cơ.

We drove about fifty miles and then the car broke down.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 vHSK1

gián đoạn (trong công việc)

比喻进行中的事情因故中止

免费例句

工作正要完成时抛锚了。

Gōngzuò zhèng yào wánchéng shí pāomáo le.

HSK6

Công việc sắp hoàn thành thì bị gián đoạn.

The work broke down just as it was about to be completed.

活动进行到一半突然抛锚了。

Huódòng jìnxíng dào yībàn tūrán pāomáo le.

HSK6

Sự kiện đang diễn ra đột nhiên bị gián đoạn.

The event suddenly broke down halfway through.

义项 vHSK1

chết máy

汽车等中途发生故障而停止行驶也叫抛锚

免费例句

汽车在半路抛锚了。

Qìchē zài bànlù pāomáo le.

HSK6

Ô tô chết máy giữa đường rồi.

The car broke down halfway.

这辆车老是抛锚。

Zhè liàng chē lǎoshì pāomáo.

HSK6

Xe này lúc nào cũng chết máy.

This car keeps breaking down.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan