拼
抢先
HSK5v 0 · Lv.1
qiǎnɡxiān
giành trước; vượt lên trước; tranh dẫn đầu
漢越 thương tiên
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (抢先儿) 赶在别人前头;争先
等级
义项 ①v≈HSK5
giành trước; vượt lên trước; tranh dẫn đầu
(抢先儿) 赶在别人前头;争先
免费例句
他抢先发布了消息。
Tā qiǎngxiān fābù le xiāoxi.
≈HSK5
Anh ấy đã giành đưa tin trước.
He jumped the gun and released the news.
同学们抢先举手答题。
Tóngxuémen qiǎngxiān jǔshǒu dá tí.
≈HSK5
Các học sinh tranh nhau giơ tay trả lời câu hỏi.
The students rushed to raise their hands to answer the questions.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分