拼
抢占
HSK5v 0 · Lv.1
qiǎnɡzhàn
chiếm trước; tranh chiếm trước; giành chiếm trước
unlawfully occupy 抢占 集体财产 unlawfully take possession of collective property
漢越 thương chiếm
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 抢先占领
- 非法夺取并占有
等级
义项 ①v≈HSK5
chiếm trước; tranh chiếm trước; giành chiếm trước
抢先占领
免费例句
他抢占了最好的座位。
Tā qiǎngzhàn le zuì hǎo de zuòwèi.
≈HSK5
Anh ấy đã giành được chỗ ngồi đẹp nhất.
He grabbed the best seat.
她抢占了靠床的位置。
Tā qiǎngzhàn le kào chuáng de wèizhì.
≈HSK6
Cô ấy đã chọn chỗ ngồi gần giường.
She grabbed the spot near the bed.
义项 ②v≈HSK5
cáo buộc; chiếm hữu (phi pháp)
非法夺取并占有
免费例句
他们被指控抢占公物。
Tāmen bèi zhǐkòng qiǎngzhàn gōngwù.
≈HSK6
Họ bị cáo buộc chiếm đoạt tài sản công.
They were accused of seizing public property.
他被指控抢占他人土地。
Tā bèi zhǐkòng qiǎngzhàn tārén tǔdì.
≈HSK6
Anh ta bị buộc tội chiếm đoạt đất của người khác.
He was accused of seizing others' land.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分