WinHSK

报仇

HSK7-9v
0 · Lv.1
bàochóu

báo thù; trả thù

漢越 báo cừu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对仇敌采取报复行动
义项 vHSK7-9

báo thù; trả thù

对仇敌采取报复行动

免费例句

他们决定立即报仇。

tāmen juédìng lìjí bàochóu

HSK5

Họ quyết định trả thù ngay lập tức.

They decided to take revenge immediately.

他要为朋友报仇。

Tā yào wèi péngyou bàochóu.

HSK5

Anh ấy muốn báo thù cho bạn mình.

He wants to avenge his friend.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。