WinHSK

报到

HSK5v
0 · Lv.1
bàodào

báo danh; báo trình diện; báo cáo có mặt

漢越 báo đáo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 向有关单位报告自己已经来到
义项 vHSK5

báo danh; báo trình diện; báo cáo có mặt

向有关单位报告自己已经来到

免费例句

新生需要到外事处报到。

Xīnshēng xūyào dào wàishì chù bàodào.

HSK4

Sinh viên mới cần đến phòng ngoại vụ để đăng ký.

New students need to report to the foreign affairs office.

他刚刚到公司报到。

Tā gānggāng dào gōngsī bàodào.

HSK5

Anh ấy vừa báo danh tại công ty.

He just reported to the company.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan