拼
报废
HSK7-9v 0 · Lv.1
bàofèi
báo hỏng; báo hư; báo phế (vì thiết bị, đồ dùng không dùng đến hoặc không đạt chất lượng nên bị loại để thanh lý)
discard as useless; reject; scrap 报废 资产 dead assets 报废 设备 scrapped equipment 报废 器材 condemned materials 报废 汽车 scrap a car [ 相关词条 ] 报废率 [名] condemnation factor
漢越 báo phế
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 设备、器物等因不能继续使用或不合格而作废
等级
义项 ①v≈HSK7-9
báo hỏng; báo hư; báo phế (vì thiết bị, đồ dùng không dùng đến hoặc không đạt chất lượng nên bị loại để thanh lý)
设备、器物等因不能继续使用或不合格而作废
免费例句
这个旧冰箱要报废了。
zhè ge jiù bīng xiāng yào bào fèi le
≈HSK5
Cái tủ lạnh cũ này sắp phải thanh lý rồi.
This old refrigerator is going to be scrapped.
我的汽车终于报废了。
Wǒ de qìchē zhōngyú bàofèi le.
≈HSK6
Chiếc ô tô của tôi cuối cùng bị báo hỏng rồi.
My car has finally been scrapped.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分