WinHSK

报道

HSK5v, n
0 · Lv.1
bàodào

đưa tin; phát tin

漢越 báo đạo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 通过报刊、广播等把新闻告诉群众
  2. 用书面或广播形式发表的新闻稿
义项 vHSK5

đưa tin; phát tin

通过报刊、广播等把新闻告诉群众

免费例句

电视台报道了这条新闻。

Diànshìtái bàodào le zhè tiáo xīnwén.

HSK4

Đài truyền hình đã đưa tin này.

The TV station reported this news.

他们在报纸上报道了这件事。

Tāmen zài bàozhǐ shàng bàodào le zhè jiàn shì.

HSK4

Họ đã đưa sự việc đó lên báo chí.

They reported this incident in the newspaper.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

bản tin; bài báo

用书面或广播形式发表的新闻稿

免费例句

我读了关于他的报道。

Wǒ dú le guānyú tā de bàodào.

HSK4

Tôi đã đọc bài báo liên quan đến anh ấy.

I read a report about him.

这份报道很详细。

Zhè fèn bàodào hěn xiángxì.

HSK4

Bản tin này rất chi tiết.

This report is very detailed.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。