抬头
HSK4vngẩng đầu; ngóc đầu
space on receipts, bills, etc for names of the buyer or payee [ 相关词条 ] 抬头不见低头见 see each other frequently; be bound to run into each other 抬头纹 [名] wrinkles/lines on one's forehead
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把头抬起来,比喻受压制的人或事物得到伸展
- 旧时书信、公文等行文中遇到对方的名称或涉及对方时,为表示尊敬而另起一行
- 单据上写收款人或收件人姓名的地方
ngẩng đầu; ngóc đầu
把头抬起来,比喻受压制的人或事物得到伸展
他抬头看了看天空。
Tā táitóu kàn le kàn tiānkōng.
Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.
He looked up at the sky.
老太太抬头看着他。
Lǎo tàitai táitóu kànzhe tā.
Bà cụ ngẩng đầu nhìn ông ấy.
The old lady looked up at him.
đài (viết cao lên một chữ so với các hàng bình thường, trong thư từ, sách vở, công văn, thường là các chữ nói đến triều đình, vua chúa)
旧时书信、公文等行文中遇到对方的名称或涉及对方时,为表示尊敬而另起一行
nơi ghi tên người nhận
单据上写收款人或收件人姓名的地方
发票抬头是公司的名字。
Fāpiào táitóu shì gōngsī de míngzì.
Phần tên trên hóa đơn là tên công ty.
The invoice header is the company's name.