WinHSK

抬头

HSK4v
0 · Lv.1
táitóu

ngẩng đầu; ngóc đầu

space on receipts, bills, etc for names of the buyer or payee [ 相关词条 ] 抬头不见低头见 see each other frequently; be bound to run into each other 抬头纹 [名] wrinkles/lines on one's forehead

漢越 đài đầu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把头抬起来,比喻受压制的人或事物得到伸展
  2. 旧时书信、公文等行文中遇到对方的名称或涉及对方时,为表示尊敬而另起一行
  3. 单据上写收款人或收件人姓名的地方
义项 vHSK4

ngẩng đầu; ngóc đầu

把头抬起来,比喻受压制的人或事物得到伸展

免费例句

他抬头看了看天空。

Tā táitóu kàn le kàn tiānkōng.

HSK4

Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.

He looked up at the sky.

老太太抬头看着他。

Lǎo tàitai táitóu kànzhe tā.

HSK4

Bà cụ ngẩng đầu nhìn ông ấy.

The old lady looked up at him.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

đài (viết cao lên một chữ so với các hàng bình thường, trong thư từ, sách vở, công văn, thường là các chữ nói đến triều đình, vua chúa)

旧时书信、公文等行文中遇到对方的名称或涉及对方时,为表示尊敬而另起一行

义项 nHSK4

nơi ghi tên người nhận

单据上写收款人或收件人姓名的地方

免费例句

发票抬头是公司的名字。

Fāpiào táitóu shì gōngsī de míngzì.

HSK6

Phần tên trên hóa đơn là tên công ty.

The invoice header is the company's name.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50