WinHSK

抱怨

HSK5v
0 · Lv.1
bàoyuàn

oán hận; oán giận; oán trách; than phiền; phàn nàn

漢越 bão oán

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 心中不满,埋怨(别人)责怪的程度比"埋怨"重,很少用于自己对自己.
义项 vHSK5

oán hận; oán giận; oán trách; than phiền; phàn nàn

心中不满,埋怨(别人)责怪的程度比"埋怨"重,很少用于自己对自己.

免费例句

不要抱怨天气不好。

Bù yào bàoyuàn tiānqì bù hǎo.

HSK4

Đừng phàn nàn thời tiết không tốt.

Don't complain about the bad weather.

他总是抱怨别人。

Tā zǒngshì bàoyuàn biérén.

HSK4

Anh ấy lúc nào cũng phàn nàn người khác.

He always complains about others.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan