WinHSK

抱负

HSK7-9n
0 · Lv.1
bàofù

hoài bão; tham vọng; nguyện vọng; khát vọng (ý đồ và quyết tâm lớn lao, thường dùng trong văn viết)

aspiration; ambition 政治 抱负 political aspirations 宏大的 抱负 grand aspirations 抱负 远大 have high aspirations; cherish high ambitions 实现 抱负 realize one's ambition 施展 抱负 do one's best to realize one's ambition to the full 怀有当作家的 抱负 nourish/have an ambition to become a writer

漢越 bão phụ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 远大的意图和决心,多用于书面语
义项 nHSK7-9

hoài bão; tham vọng; nguyện vọng; khát vọng (ý đồ và quyết tâm lớn lao, thường dùng trong văn viết)

远大的意图和决心,多用于书面语

免费例句

她的抱负是成为医生。

Tā de bàofù shì chéngwéi yīshēng.

HSK6

Nguyện vọng của cô ấy là trở thành bác sĩ.

Her aspiration is to become a doctor.

有远大抱负的人,是不会计较眼前得失和个人荣辱的,只有胸怀大志,才能胸襟开阔。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan