WinHSK

抵偿

HSK6v
0 · Lv.1
dǐchánɡ

đền; đền bù; bồi thường; gán; gán bù

漢越 để thường

例句

Câu ví dụ
免费例句

他通过工作抵偿了债务。

Tā tōngguò gōngzuò dǐcháng le zhàiwù.

HSK6

Anh ấy làm việc để đền bù khoản nợ.

He paid off his debt by working.

他用财物抵偿债务。

Tā yòng cáiwù dǐcháng zhàiwù.

HSK6

Anh ấy dùng tài sản để đền bù nợ.

He used his property to pay off the debt.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan