WinHSK

抵押

HSK7-9v
0 · Lv.1
dǐyā

cầm; thế; đợ; gán; thế chấp; cầm cố; cầm thế

漢越 để áp

例句

Câu ví dụ
免费例句

由于银行贷款必须有抵押,他便抵押了停在银行门口的汽车,于是银行职员将那辆车停在了银行的地下车库里。

HSK5

他把车抵押在那里。

Tā bǎ chē dǐyā zài nàlǐ.

HSK5

Anh ấy đem xe đi thế chấp ở đó rồi.

He mortgaged the car there.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。