WinHSK

抵消

HSK7-9v
0 · Lv.1
dǐxiāo

trung hoà; bù đắp; bù trừ

漢越 để tiêu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不同事物的作用或性质因相反而相互消除
义项 vHSK7-9

trung hoà; bù đắp; bù trừ

不同事物的作用或性质因相反而相互消除

免费例句

收入抵消了开支。

Shōurù dǐxiāo le kāizhī.

HSK6

Thu nhập đã bù đắp chi tiêu.

Income has offset the expenses.

收入和支出相互抵消了。

Shōurù hé zhīchū xiānghù dǐxiāo le.

HSK6

Thu và chi bù trừ cho nhau.

Income and expenses offset each other.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50