拼
押送
HSK5v 0 · Lv.1
yāsònɡ
áp giải (tù binh, tù nhân)
escort (goods) in transportation; convoy 由士兵 押送 军粮 transport army provisions under the convoy of troops
漢越 áp tống
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 拘送 (犯人或俘虏) 交给有关方面
- 押运
- 押送
- 押送犯人或俘虏
等级
义项 ①v≈HSK5
áp giải (tù binh, tù nhân)
拘送 (犯人或俘虏) 交给有关方面
义项 ②v≈HSK5
áp tải (hàng hoá)
押运
义项 ③v≈HSK5
áp tống
押送
义项 ④v≈HSK5
giải
押送犯人或俘虏
免费例句
衙役负责押送犯人到京城。
yá yì fù zé yā sòng fàn rén dào jīng chéng
≈HSK6
Sai dịch chịu trách nhiệm áp giải phạm nhân về kinh thành.
The yamen runners were responsible for escorting the prisoners to the capital.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分