拉扯
HSK7-9vkéo; lôi; giữ; lôi kéo
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 拉;拽
- 辛勤抚养
- 提携;扶持
- 拉拢
- 牵扯;牵连
- 闲谈
kéo; lôi; giữ; lôi kéo
拉;拽
他在拉扯孩子的衣服。
Tā zài lāchě háizi de yīfu.
Anh ấy đang kéo áo của đứa trẻ.
He is pulling the child's clothes.
小妹妹在拉扯我的手。
Xiǎo mèimei zài lāchě wǒ de shǒu.
Cô em gái nhỏ đang kéo tay tôi.
The little sister is pulling my hand.
nuôi dưỡng; nuôi nấng
辛勤抚养
他努力拉扯着孩子。
tā nǔlì lāchě zhe háizi.
Anh ấy cố gắng nuôi dạy con cái.
He is trying hard to raise the child.
她拉扯着孩子们。
Tā lāchě zhe háizimen.
Cô ấy nuôi nấng bọn trẻ.
She is raising the children.
nâng đỡ; đề bạt
提携;扶持
妈妈总是拉扯我们。
Māma zǒngshì lāchě wǒmen.
Mẹ luôn vất vả nuôi nấng chúng tôi.
Mom always works hard to raise us.
我会拉扯我的家人。
wǒ huì lāchě wǒ de jiārén.
Tôi sẽ nuôi nấng gia đình của mình.
I will support my family.
cấu kết; thông đồng; lôi kéo (làm việc xấu)
拉拢
他经常拉扯同事做坏事。
tā jīngcháng lāchě tóngshì zuò huàishì.
Anh ấy thường lôi kéo đồng nghiệp làm việc xấu.
He often drags his colleagues into doing bad things.
这个团伙专门拉扯新成员。
zhège tuánhuǒ zhuānmén lāchě xīn chéngyuán.
Băng nhóm này chuyên lôi kéo thành viên mới.
This gang specializes in recruiting new members.
liên luỵ; dính dáng
牵扯;牵连
我不想拉扯任何人。
Wǒ bù xiǎng lāchě rènhé rén.
Tôi không muốn dính dáng đến ai.
I don't want to get involved with anyone.
tán gẫu; tán dóc; chuyện trò
闲谈