WinHSK

拉活

HSK4v
0 · Lv.1
huó

chạy cuốc; chạy xe ; kiếm cuốc xe; nhận chở thuê

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

他每天早上出门拉活。

Tā měitiān zǎoshang chūmén lāhuó.

HSK6

Anh ấy ra ngoài chạy cuốc mỗi sáng.

He goes out to pick up fares every morning.

他靠拉活养家糊口。

tā kào lāhuó yǎngjiā húkǒu.

HSK6

Anh ấy sống nhờ chạy cuốc nuôi gia đình.

He makes a living by driving (e.g., taxi) to support his family.

他整天满街跑着拉活。

Tā zhěngtiān mǎn jiē pǎozhe lāhuó.

HSK6

Anh ta suốt ngày chạy khắp phố kiếm khách.

He spends all day running around the streets looking for customers.

你今天拉了几单活?

Nǐ jīntiān lāle jǐ dān huó?

HSK6

Hôm nay bạn kiếm được mấy mối?

How many jobs did you get today?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan