WinHSK

拍板

HSK7-9v
0 · Lv.1
pāibǎn

gõ nhịp; gõ phách; đánh nhịp

clappers [ 相关词条 ] 拍板成交 strike a bargain; clinch/close a deal 拍板定案 give the final verdict; make the final decision

漢越 phách bản

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 打拍板
  2. 圈商行拍卖货物,为表示成交而拍打木板
  3. 比喻主事人做出决定
  4. 画打击乐器,用来打拍子。一般用三块硬质木板做成,互相打击能发出清脆的声音
义项 vHSK7-9

gõ nhịp; gõ phách; đánh nhịp

打拍板

免费例句

你唱,我来拍板。

Nǐ chàng, wǒ lái pāibǎn.

HSK6

Anh hát, tôi đánh nhịp.

You sing, and I'll keep the beat.

戏曲表演中拍板很重要。

xìqǔ biǎoyǎn zhōng pāibǎn hěn zhòngyào.

HSK6

Trong biểu diễn kinh kịch, gõ nhịp rất quan trọng.

Clappers are very important in opera performances.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

đập bàn; đập bàn đấu giá (biểu thị giao dịch thành công)

圈商行拍卖货物,为表示成交而拍打木板

免费例句

商人拍板,商品成交。

Shāngrén pāibǎn, shāngpǐn chéngjiāo.

HSK6

Thương nhân đập bàn, giao dịch thành công.

The businessman made the final decision, and the deal was closed.

拍板后,买家立即付款。

Pāibǎn hòu, mǎijiā lìjí fùkuǎn.

HSK6

Sau khi đập bàn, người mua thanh toán ngay.

After the deal was struck, the buyer paid immediately.

义项 vHSK7-9

quyết định; đưa ra quyết định cuối cùng

比喻主事人做出决定

免费例句

这事由总监拍板。

Zhè shì yóu zǒngjiān pāibǎn.

HSK6

Việc này do giám đốc quyết định.

This matter is decided by the director.

领导一拍板,大家立即出发。

Lǐngdǎo yī pāibǎn, dàjiā lìjí chūfā.

HSK6

Lãnh đạo vừa quyết định, mọi người lập tức xuất phát.

As soon as the leader made the decision, everyone set off immediately.

义项 nHSK7-9

phách (nhạc cụ gõ, làm bằng gỗ dùng để giữ nhịp)

画打击乐器,用来打拍子。一般用三块硬质木板做成,互相打击能发出清脆的声音

免费例句

他们用拍板练节奏。

tāmen yòng pāibǎn liàn jiézòu.

HSK6

Họ dùng phách để luyện nhịp.

They use clappers to practice rhythm.

这副拍板是木制的。

zhè fù pāibǎn shì mùzhì de.

HSK6

Bộ nhạc cụ gõ này làm bằng gỗ.

This set of clappers is made of wood.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50