WinHSK

拐弯

HSK6v
0 · Lv.1
guǎiwān

rẽ; quẹo; ngoặt; rẽ ngoặt

漢越 quải loan

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 行路转方向
  2. 思路、 语言等转换方向
  3. 拐角
义项 v, svHSK6

rẽ; quẹo; ngoặt; rẽ ngoặt

行路转方向

免费例句

他开车时不喜欢拐弯。

Tā kāichē shí bù xǐhuān guǎiwān.

HSK4

Anh ấy không thích rẽ khi lái xe.

He doesn't like to turn when driving.

前面拐弯就是超市。

Qiánmiàn guǎiwān jiù shì chāoshì.

HSK4

Quẹo ở phía trước là đến siêu thị.

Turn the corner ahead and you'll see the supermarket.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 v, svHSK6

đổi; lái; chuyển hướng; chuyển sang hướng khác (suy nghĩ, lời nói)

思路、 语言等转换方向

免费例句

计划要根据实际情况拐弯。

Jìhuà yào gēnjù shíjì qíngkuàng guǎiwān.

HSK4

Kế hoạch cần điều chỉnh theo tình hình thực tế.

The plan needs to be adjusted according to the actual situation.

他的思路突然拐弯了。

tā de sīlù tūrán guǎiwān le.

HSK5

Dòng suy nghĩ của anh đột ngột chuyển hướng.

His train of thought suddenly changed direction.

义项 nHSK6

góc; chỗ rẽ; chỗ quẹo; khúc cua; chỗ ngoặt

拐角

免费例句

在拐弯处有一个商店。

zài guǎiwān chù yǒu yī gè shāngdiàn.

HSK5

Ở chỗ rẽ có một cửa hàng.

There is a shop at the corner.

请在下一个拐弯处左转。

qǐng zài xià yī gè guǎiwān chù zuǒ zhuǎn.

HSK5

Vui lòng rẽ trái ở khúc cua tiếp theo.

Please turn left at the next bend.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。