拐弯
HSK6vrẽ; quẹo; ngoặt; rẽ ngoặt
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 行路转方向
- 思路、 语言等转换方向
- 拐角
rẽ; quẹo; ngoặt; rẽ ngoặt
行路转方向
他开车时不喜欢拐弯。
Tā kāichē shí bù xǐhuān guǎiwān.
Anh ấy không thích rẽ khi lái xe.
He doesn't like to turn when driving.
前面拐弯就是超市。
Qiánmiàn guǎiwān jiù shì chāoshì.
Quẹo ở phía trước là đến siêu thị.
Turn the corner ahead and you'll see the supermarket.
đổi; lái; chuyển hướng; chuyển sang hướng khác (suy nghĩ, lời nói)
思路、 语言等转换方向
计划要根据实际情况拐弯。
Jìhuà yào gēnjù shíjì qíngkuàng guǎiwān.
Kế hoạch cần điều chỉnh theo tình hình thực tế.
The plan needs to be adjusted according to the actual situation.
他的思路突然拐弯了。
tā de sīlù tūrán guǎiwān le.
Dòng suy nghĩ của anh đột ngột chuyển hướng.
His train of thought suddenly changed direction.
góc; chỗ rẽ; chỗ quẹo; khúc cua; chỗ ngoặt
拐角
在拐弯处有一个商店。
zài guǎiwān chù yǒu yī gè shāngdiàn.
Ở chỗ rẽ có một cửa hàng.
There is a shop at the corner.
请在下一个拐弯处左转。
qǐng zài xià yī gè guǎiwān chù zuǒ zhuǎn.
Vui lòng rẽ trái ở khúc cua tiếp theo.
Please turn left at the next bend.