WinHSK

拖延

HSK6v
0 · Lv.1
tuōyán

kéo dài; trì hoãn; dây dưa; cò cưa; lề mề

漢越 đà diên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把时间延长,不迅速办理
义项 vHSK6

kéo dài; trì hoãn; dây dưa; cò cưa; lề mề

把时间延长,不迅速办理

免费例句

不要再拖延了,快做吧!

Bùyào zài tuōyán le, kuài zuò ba!

HSK5

Đừng có lề mề nữa, làm nhanh lên!

Don't procrastinate anymore, just do it quickly!

她总是拖延交作业。

Tā zǒngshì tuōyán jiāo zuòyè.

HSK5

Cô ấy luôn trì hoãn việc nộp bài tập.

She always procrastinates on handing in her homework.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。