WinHSK

拖累

HSK7-9v
0 · Lv.1
tuōlěi

liên luỵ; dính dáng; dính líu; ảnh hưởng

漢越 đà lũy

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 给其他人或者事物带来负担,让他们不能顺利发展
义项 vHSK7-9

liên luỵ; dính dáng; dính líu; ảnh hưởng

给其他人或者事物带来负担,让他们不能顺利发展

免费例句

他因为生病拖累了家人。

Tā yīnwèi shēngbìng tuōlěi le jiārén.

HSK6

Anh ấy vì bệnh mà làm liên lụy gia đình.

He burdened his family because of his illness.

她担心自己会拖累家人。

Tā dānxīn zìjǐ huì tuōlěi jiārén.

HSK6

Cô ấy lo rằng mình sẽ làm liên lụy gia đình.

She worries that she will be a burden to her family.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan